Để thuận lợi cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong việc khai thác và sử dụng tài liệu hiện đang lưu trữ tại Trung tâm. Trung tâm xin trân trọng giới thiệu đến các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân “Danh mục các phông và sưu tập lưu trữ hiện đang bảo quản tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Ninh Bình”.
| STT | Phông tài liệu | Loại tài liệu | Thời gian, số lượng, tình trạng của tài liệu | Công cụ tra cứu |
| 1 | Ủy ban hành chính tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1955 - 1975 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1955-1975 - Số lượng tài liệu: 52,4 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giấy mỏng, chữ mờ, ố vàng |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 2 | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1992 - 2015 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2015 - Số lượng tài liệu: 264,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 3 | Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1968 - 1975 và 1992 - 2006 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1968-1975 và 1992-2006 - Số lượng tài liệu: 3,9 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 4 | Thi đua khen thưởng tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1961 - 2007 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1961-2007 - Số lượng tài liệu: 151,8 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 5 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2004 - 2025 | Tài liệu hành chính | Thời gian tài liệu: 2004-2025 - Số lượng tài liệu: 25 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 6 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1992 - 2015 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2015 - Số lượng tài liệu: 53,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 7 | Ban Tổ chức chính quyền tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1995 - 2003 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1995-2003 - Số lượng tài liệu: 1,9 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 8 | Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2004 - 2022 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2004-2022 - Số lượng tài liệu: 18,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 9 | Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1992 - 2004 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2004 - Số lượng tài liệu: 0,9 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 10 | Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1996 - 2011 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1996-2011 - Số lượng tài liệu: 0,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 11 | Sở Thương mại tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2000 - 2008 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2000-2008 - Số lượng tài liệu: 0,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 12 | Sở Công nghiệp tỉnh Ninh Bình, gia đoạn 2000 - 2007 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2000-2007 - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 13 | Sở Công thương tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2006 - 2015 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2006-2015 - Số lượng tài liệu: 7,0 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 14 | Sở Thủy lợi tỉnh Ninh Bình, năm 1995 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1995 - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 15 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1996 - 2013 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1996-2013 - Số lượng tài liệu: 14,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 16 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012 - 2013 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2012-2013 - Số lượng tài liệu: 4,0 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 17 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2007 - 2022 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2007-2022 - Số lượng tài liệu: 7,0 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 18 | Sở Bưu chính viễn thông tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2005 - 2008 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2005-2008 - Số lượng tài liệu: 0,9 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 19 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2008 - 2013 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2008-2013 - Số lượng tài liệu: 2,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 20 | Sở Thể dục - Thể thao tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2006 - 2008 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2006-2008 - Số lượng tài liệu: 0,4 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 21 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2008 - 2016 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2008-2016 - Số lượng tài liệu: 8,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 22 | Sở Văn hóa, Thông tin và Thể thao tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1992 - 1994 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-1994 - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 23 | Sở Văn hóa thông tin tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1995 - 2008 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1995-2008 - Số lượng tài liệu: 1,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 24 | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2016 - 2019 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2016-2019 - Số lượng tài liệu: 3,9 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 25 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1992 - 2019 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2019 - Số lượng tài liệu: 13,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 26 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1992 - 2020 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2020 - Số lượng tài liệu: 34,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 27 | Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2001 - 2008 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2001-2008 - Số lượng tài liệu: 1,8 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 28 | Ủy ban Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2004 - 2007 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2004-2007 - Số lượng tài liệu: 0,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 29 | Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Bình, giai đoạn 1995 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1995-2025 - Số lượng tài liệu: 8,0 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 30 | Cục thuế tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1992 - 2020 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2020 - Số lượng tài liệu: 28,7 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 31 | Kho bạc Nhà nước tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1991 - 2010 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1991-2010 - Số lượng tài liệu: 13,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 32 | Ủy ban hành chính kháng chiến tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1945 - 1965 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1945-1965 - Số lượng tài liệu: 23,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giấy mỏng, chữ mờ, ố vàng |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 33 | Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1997 - 2015 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2015 - Số lượng tài liệu: 215,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 34 | Thi đua khen thưởng tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1996 - 2001 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1996-2001 - Số lượng tài liệu: 30,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 35 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1997 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2014 - Số lượng tài liệu: 15,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 36 | Sở Nội vụ tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1997 - 2022 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2022 - Số lượng tài liệu: 9,8 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 37 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1995 - 2010 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1995-2010 - Số lượng tài liệu: 1,0 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 38 | Sở Tư pháp tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1996 - 2010 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1996-2010 - Số lượng tài liệu: 20,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 39 | Sở Tài chính tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1994 - 2012 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1994-2012 - Số lượng tài liệu: 27 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 40 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2004 - 2017 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2004-2017 - Số lượng tài liệu: 11,8 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 41 | Sở Công thương tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1992 - 2010 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2010 - Số lượng tài liệu: 0,7 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 42 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1993 - 2013 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1993-2013 - Số lượng tài liệu: 8,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 43 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1994 - 2005 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1994-2005 - Số lượng tài liệu: 111,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 44 | Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1993 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1993-2014 - Số lượng tài liệu: 8 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 45 | Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1994 - 2017 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1994-2010 - Số lượng tài liệu: 6,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 46 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1997 - 2010 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2010 - Số lượng tài liệu: 0,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 47 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2005 - 2019 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2005-2019 - Số lượng tài liệu: 0,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 48 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2001 - 2015 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2001-2005 - Số lượng tài liệu: 13,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 49 | Sở Thể dục - Thể thao tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1997 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2014 - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 50 | Sở Văn hóa Thông tin tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1997 - 2007 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2007 - Số lượng tài liệu: 1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 51 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1990 - 2016 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1990-2016 - Số lượng tài liệu: 12,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 52 | Sở Y tế tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1996 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1996-2025 - Số lượng tài liệu: 10,8 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 53 | Thanh tra tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1997 - 2011 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2011 - Số lượng tài liệu: 0,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 54 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2002 - 2018 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2002-2018 - Số lượng tài liệu: 1,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 55 | Ban Quản lý phát triển khu đô thị đại học Nam Cao, giai đoạn 2012 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2012-2014 - Số lượng tài liệu: 0,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 56 | Liên minh Hợp tác xã tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2010 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2010-2014 - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 57 | Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2008 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2008-2014 - Số lượng tài liệu: 0,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 58 | Kho bạc Nhà nước tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1990 - 2013 | Tài liệu hành chính | -Thời gian tài liệu: 1990-2013 - Số lượng tài liệu: 11,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 59 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2004 - 2013 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2004-2013 - Số lượng tài liệu: 4,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 60 | Bảo hiểm xã hội huyện Duy Tiên, giai đoạn 2009 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2009-2014 - Số lượng tài liệu: 0,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 61 | Bảo hiểm xã hội huyện Kim Bảng, giai đoạn 2013 - 2017 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2013-2017 - Số lượng tài liệu: 0,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 62 | Bảo hiểm xã hội huyện Lý Nhân, giai đoạn 2009 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2009-2014 - Số lượng tài liệu: 0,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 63 | Bảo hiểm xã hội huyện Thanh Liêm, giai đoạn 2012 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2012-2014 - Số lượng tài liệu: 0,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 64 | Bảo hiểm xã hội huyện Bình Lục, giai đoạn 2011 - 2013 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2011-2013 - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 65 | Kho bạc nhà nước huyện Duy Tiên, giai đoạn 1990 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1990-2014 - Số lượng tài liệu: 1,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 66 | Kho bạc nhà nước huyện Kim Bảng, giai đoạn 1990 - 2015 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1990-2015 - Số lượng tài liệu: 2,0 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 67 | Kho bạc nhà nước huyện Lý Nhân, giai đoạn 1990 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1990-2014 - Số lượng tài liệu: 1,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 68 | Kho bạc nhà nước huyện Thanh Liêm, giai đoạn 1990 - 2013 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1990-2013 - Số lượng tài liệu: 1,0 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 69 | Kho bạc nhà nước huyện Bình Lục, giai đoạn 1991 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1991-2014 - Số lượng tài liệu: 1,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 70 | Cục thuế tỉnh Hà Nam, giai đoạn 1997 - 2016 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2016 - Số lượng tài liệu: 7,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 71 | Chi cục thuế thành phố Phủ Lý - Kim Bảng, giai đoạn 1992 - 2020 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2014 - Số lượng tài liệu: 185,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 72 | Chi cục thuế huyện Duy Tiên - Lý Nhân, giai đoạn 1992 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2014 - Số lượng tài liệu: 73,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 73 | Chi cục thuế huyện Bình Lục - Thanh Liêm, giai đoạn 1985 - 2019 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1985-2019 - Số lượng tài liệu: 65,7 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 74 | Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Hà Nam, giai đoạn 2009 - 2021 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2009-2021 - Số lượng tài liệu: 0,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 75 | Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định, giai đoạn 1945 - 1965 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1945 - 1965 - Số lượng tài liệu: 20,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt, Tiếng Pháp, Tiếng Hán - Tình trạng vật lý của tài liệu: giấy mỏng, chữ mờ, ố vàng |
1. Trực tiếp tại Trung tâm |
| 76 | Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định, giai đoạn 1997 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997 - 2003 - Số lượng tài liệu: 293,7 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 77 | Ủy ban hành chính tỉnh Nam Hà, giai đoạn 1965 - 1975 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1965 - 1975 - Số lượng tài liệu: 24,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giấy mỏng, chữ mờ, ố vàng |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 78 | Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Hà, giai đoạn 1992 - 1996 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992 - 1996 - Số lượng tài liệu: 16,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 79 | Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Ninh, giai đoạn 1976 - 1991 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1976 - 1991 - Số lượng tài liệu: 26,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giấy mỏng, chữ mờ, ố vàng |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 80 | Hội đồng Thi đua khen thưởng, giai đoạn 1968 - 2007 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1968 - 2007 - Số lượng tài liệu: 160,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường (riêng giai đoạn 1968-1996 tài liệu giấy mỏng, chữ mờ, ố vàng) |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 81 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, giai đoạn 2007 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2007-2025 - Số lượng tài liệu: 9,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 82 | Sở Nội vụ tỉnh Nam Định, giai đoạn 1989 - 2021 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1989-2021 - Số lượng tài liệu: 25,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giai đoạn 1989-1996 tài liệu chữ mờ, ố vàng; giai đoạn 1997-2021 tài liệu tình trạng vật lý bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 83 | Sở Tư pháp tỉnh Nam Định, giai đoạn 2014 - 2021 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2014-2021 - Số lượng tài liệu: 4.3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 84 | Sở Công thương tỉnh Nam Định, giai đoạn 2002 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2002-2024 - Số lượng tài liệu: 7,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 85 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định, giai đoạn 1975 - 1997 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1975-1997 - Số lượng tài liệu: 6,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: chữ mờ, ố vàng |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 86 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định, giai đoạn 1970 - 2004 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1970-2004 - Số lượng tài liệu: 5,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giai đoạn 1989-1996 tài liệu chữ mờ, ố vàng; giai đoạn 1997-2021 tài liệu tình trạng vật lý bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 87 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định, giai đoạn 1960 - 1996 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1960 - 1996 - Số lượng tài liệu: 12,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giấy mỏng, chữ mờ, ố vàng |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 88 | Sở Thông tin - Truyền thông tỉnh Nam Định, giai đoạn 2008 - 2015 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2008-2015 - Số lượng tài liệu: 01 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 89 | Sở Bưu chính viễn thông tỉnh Nam Định, giai đoạn 2006 - 2008 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2006-2008 - Số lượng tài liệu: 0,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 90 | Thanh tra tỉnh Nam Định, năm 2013 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2013 - Số lượng tài liệu: 0,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 91 | Chi cục Giám định xây dựng tỉnh Nam Định, giai đoạn 2016 - 2021 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2016-2021 - Số lượng tài liệu: 1,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 92 | Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Nam Định, giai đoạn 2008 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2008-2014 - Số lượng tài liệu: 0,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 93 | Kho bạc Nhà nước tỉnh Nam Định, giai đoạn 1990 - 2019 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1990-2019 - Số lượng tài liệu: 17,9 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giai đoạn 1990-1996 tài liệu chữ mờ, ố vàng; giai đoạn 1997-2019 tài liệu tình trạng vật lý bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 94 | Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Nam Định, giai đoạn 2007 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2007-2014 - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 95 | Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Nam Định, giai đoạn 2022 - 2023 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2022-2023 - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 96 | Hồ sơ, tài liệu cán bộ đi B | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1959-1975 - Số lượng tài liệu: 3,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 97 | Khách sạn Giao Tế, giai đoạn 1988 - 2004 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1988-2004 - Số lượng tài liệu: 5,0 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 98 | Xí nghiệp quốc doanh Cá biển Nam Hà, giai đoạn 1992 - 1996 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-1996 - Số lượng tài liệu: 0,7 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 99 | Xí nghiệp quốc doanh Cá biển Nam Định, giai đoạn 1997 - 2005 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2005 - Số lượng tài liệu: 1,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 100 | Công ty Cổ phần thủy tinh Nam Định, giai đoạn 1978 - 2008 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1978-2008 - Số lượng tài liệu: 11,4 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giai đoạn 1978-1996 tài liệu chữ mờ, ố vàng; giai đoạn 1997-2008 tài liệu tình trạng vật lý bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 101 | Công ty Giấy nhựa Nam Định, giai đoạn 1996 - 2002 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1996-2002 - Số lượng tài liệu: 5,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 102 | Chi cục Hải quan Nam Định, giai đoạn 1996 - 2014 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1996-2014 - Số lượng tài liệu: 0,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 103 | Hội đồng nhân dân thành phố Hoa Lư, năm 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 104 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Hoa Lư, năm 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: - Số lượng tài liệu: 2,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 105 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình, giai đoạn 2007 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: - Số lượng tài liệu: 36,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 106 | Hội đồng nhân dân thành phố Ninh Bình, giai đoạn 2011 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: - Số lượng tài liệu: 1,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 107 | Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Bình, giai đoạn 2001 - 2007 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: - Số lượng tài liệu: 0,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 108 | Hội đồng nhân dân huyện Hoa Lư, giai đoạn 2013 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: - Số lượng tài liệu: 1,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 109 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoa Lư, giai đoạn 2000 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: - Số lượng tài liệu: 15,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 110 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Tam Điệp, giai đoạn 2023 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2023-2024 - Số lượng tài liệu: 9,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 111 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tam Điệp, giai đoạn 1985 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1985-2025 - Số lượng tài liệu: 1,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 112 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Tam Điệp, giai đoạn 1983 - 2022 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1983-2022 - Số lượng tài liệu: 11,25 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 113 | Phòng Nội vụ thành phố Tam Điệp, giai đoạn 1989 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1989-2025 - Số lượng tài liệu: 3,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 114 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Tam Điệp, giai đoạn 1993 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1993-2024 - Số lượng tài liệu: 9,4 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 115 | Phòng Tư pháp thành phố Tam Điệp, giai đoạn 2006 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2006-2024 - Số lượng tài liệu: 5,4 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 116 | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Tam Điệp, giai đoạn 2009 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2008-2024 - Số lượng tài liệu: 0,25 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 117 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Điệp, năm 2006 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2006 - Số lượng tài liệu: 0,75 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 118 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan, giai đoạn 2008 - 2018 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2008-2018 - Số lượng tài liệu: 43 mét - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 119 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Gia Viễn, giai đoạn 1987 - 2017 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1987-2019 - Số lượng tài liệu: 23,75 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 120 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn, giai đoạn 2010 - 2018 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2010-2018 - Số lượng tài liệu: 8,75 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 121 | Phòng Nội vụ huyện Yên Mô, giai đoạn 1999 - 2015 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1999-2015 - Số lượng tài liệu: 2,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 122 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô, giai đoạn 2011 - 2018 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2012-2018 - Số lượng tài liệu: 0,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 123 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, tỉnh Hà Nam Ninh, giai đoạn 1985 - 1991 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1976-1991 - Số lượng tài liệu: 0,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Tài liệu cũ, mỏng đã được tu bổ phục chế |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 124 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 1992 - 2021 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1992-2021 - Số lượng tài liệu: 68,4 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Tài liệu cũ, mỏng đã được tu bổ phục chế |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 125 | Phòng Nội vụ huyện Yên Khánh, giai đoạn 1987 - 2023 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1987-2024 - Số lượng tài liệu: 11,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
1. Trực tiếp tại Trung tâm 2. Online: https://dichvucong.luutru.ninhbinh.gov.vn/ |
| 126 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, giai đoạn 2005 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2002-2025 - Số lượng tài liệu: 87m - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: Bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 127 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định, giai đoạn 2024 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2023 - Số lượng tài liệu: 4,8 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 128 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc, giai đoạn 1997 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1997-2024 - Số lượng tài liệu: 34,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 129 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường, giai đoạn 2023 - 2024 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2023-2024 - Số lượng tài liệu: 5,7 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 130 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân uyện Giao Thủy, giai đoạn 2016 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2016-2025 - Số lượng tài liệu: 19,3 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 131 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên, giai đoạn 2000 - 2004 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2000-2024 - Số lượng tài liệu: 43,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: tốt |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 132 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, giai đoạn 1954 - 2005 và năm 2023 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1954-2005, 2023 - Số lượng tài liệu: 13,8 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giai đoạn 1954-1996 giấy mỏng, chữ mờ, ố vàng, giai đoạn 1997-2023 TL tình trạng vật lý bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 133 | Phòng Nội vụ huyện Nam Trực, năm 2023 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2023 - Số lượng tài liệu: 0,5 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 134 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, năm 2023 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2023 - Số lượng tài liệu: 3,1 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 135 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng, năm 2018 và giai đoạn 2021 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2018, 2021-2025 - Số lượng tài liệu: 25,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 136 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu, giai đoạn 1961 - 1995 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 1957-1995 - Số lượng tài liệu: 1,6 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: giai đoạn 1957-1995 TL ố vàng, chữ mờ |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 137 | Ủy ban nhân dân thị trấn Cổ Lễ, giai đoạn 2024 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2024-2025 - Số lượng tài liệu: 0,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
| 138 | Ủy ban nhân dân xã Trực Tuấn, giai đoạn 2024 - 2025 | Tài liệu hành chính | - Thời gian tài liệu: 2024-2025 - Số lượng tài liệu: 0,2 mét giá - Ngôn ngữ tài liệu: Tiếng Việt - Tình trạng vật lý của tài liệu: bình thường |
Trực tiếp tại Trung tâm |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử rất mong nhận được sự quan tâm và phối hợp của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong việc khai thác và phát huy giá trị của khối tài liệu này.
Thông tin liên hệ:
1. Trung tâm Lưu trữ lịch sử tại một trong các địa chỉ:
- Trụ sở chính: Số 385, đường Xuân Thành, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình (Đối với tài liệu thuộc tỉnh Ninh Bình);
- Cơ sở Nam Định: số 12 Trần Thành Tông, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình (Đối với tài liệu thuộc tỉnh Hà Nam Ninh, tỉnh Nam Hà và tỉnh Nam Định);
- Cở sở Hà Nam: đường Lê Công Thanh kéo dài, Khu đô thị Bắc Châu Giang, phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình (Đối với tài liệu thuộc tỉnh Hà Nam)..
2. Viên chức phụ trách phòng đọc:
Bà Lê Thị Thu Hà - Số điện thoại: 0229 628 2363 hoặc 094 112 8682.
LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH NINH BÌNH
Trực tuyến: 35
Hôm nay: 569