| STT | Số hiệu | Ngày | Trích yếu | Tác giả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 990/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Gia Huấn |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Gia Huấn-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-pham-gia-huan | |
| 991/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Vũ Xuân |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Vũ Xuân-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-vu-xuan | |
| 992/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Như Điền |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Như Điền-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-nhu-dien | |
| 993/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Bùi Cao Dũng |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Bùi Cao Dũng-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-bui-cao-dung | |
| 994/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đặng Công Nga |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đặng Công Nga-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-dang-cong-nga | |
| 995/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Văn Trò |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Văn Trò-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-van-tro | |
| 996/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Trọng Mạnh |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Trọng Mạnh-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-trong-manh | |
| 997/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Phúc Khôi |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Phúc Khôi-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-phuc-khoi | |
| 998/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Tạ Đức Hội |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Tạ Đức Hội-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-ta-duc-hoi | |
| 999/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, bà Trần Thị Thu Hạnh |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, bà Trần Thị Thu Hạnh-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ba-tran-thi-thu-hanh | |
| 1000/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Thế Hùng |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Thế Hùng-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-pham-the-hung | |
| 1001/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Vũ Văn Xuân |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Vũ Văn Xuân-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-vu-van-xuan | |
| 1002/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Màn Đình Ca |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Màn Đình Ca-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-man-dinh-ca | |
| 1003/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Vũ Tiến Huyên |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Vũ Tiến Huyên-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-vu-tien-huyen | |
| 1004/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Sỹ Cương |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Sỹ Cương-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-pham-sy-cuong | |
| 1005/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Văn Cư |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Văn Cư-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-van-cu | |
| 1006/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Hoàng Minh Châu |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Hoàng Minh Châu-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-hoang-minh-chau | |
| 1007/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đặng Văn Thắng |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đặng Văn Thắng-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-dang-van-thang | |
| 1008/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Quý Hoàng |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Quý Hoàng-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-pham-quy-hoang | |
| 1009/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đinh Văn Biêm |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đinh Văn Biêm-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-dinh-van-biem | |
| 1010/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Quốc Sử |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Quốc Sử-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-quoc-su | |
| 1011/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Trịnh Văn Tụ |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Trịnh Văn Tụ-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-trinh-van-tu | |
| 1012/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Văn Thiều |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Văn Thiều-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-pham-van-thieu | |
| 1013/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Thế Khoa |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Thế Khoa-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-the-khoa | |
| 1014/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Thanh Thản |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Thanh Thản-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-thanh-than | |
| 1015/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Ngọc Chuyển |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Ngọc Chuyển-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-pham-ngoc-chuyen | |
| 1017/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Đức Tú |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Đức Tú-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-pham-duc-tu | |
| 1018/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Vũ Đức Vinh |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Vũ Đức Vinh-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-vu-duc-vinh | |
| 1019/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Lê Văn Toại |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Lê Văn Toại-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-le-van-toai | |
| 1020/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Trần Danh Định |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Trần Danh Định-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-tran-danh-dinh | |
| 1021/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đặng Quang Thân |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đặng Quang Thân-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-dang-quang-than | |
| 1022/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Hà Minh Tường |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Hà Minh Tường-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-ha-minh-tuong | |
| 1023/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Văn Viễn |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Văn Viễn-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-van-vien | |
| 1024/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Văn Hởn |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Văn Hởn-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-van-hon | |
| 1025/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đỗ Văn Phương |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Đỗ Văn Phương-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-do-van-phuong | |
| 1026/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Cảnh Lạc |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Nguyễn Cảnh Lạc-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-nguyen-canh-lac | |
| 1027/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Trần Chiêm |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Trần Chiêm-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-tran-chiem | |
| 1028/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Quang Thao |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Phạm Quang Thao-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-pham-quang-thao | |
| 1029/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Lê Văn Toàn |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, ông Lê Văn Toàn-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ong-le-van-toan | |
| 1030/QĐ-UB | 16/11/1993 |
QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, bà Dương Thị Tuyên |
UBND tỉnh Ninh Bình | UBND tỉnh Ninh Bình-ubnd-tinh-ninh-binh | QĐ của UBND tỉnh Ninh Bình v/v xếp ngạch CCVC, bà Dương Thị Tuyên-qd-cua-ubnd-tinh-ninh-binh-vv-xep-ngach-ccvc-ba-duong-thi-tuyen |
Trực tuyến: 58
Hôm nay: 1871